Hotline: 0944.750.037 (Zalo, Imessage..)
Website thương mại điện tử, bán hàng TOA chính hãng 100%, CO/CQ, Test Report...
Liên hệ mua hàng: 0944.750.037
ĐANG TRUY CẬP: » TRANG CHỦ > THIẾT BỊ ĐẦU VÀO > AUDIO NETWORK > MÁY TRẠM - DẠNG CHUÔNG CỬA VIDEO: TOA N-SP80VS1

Máy trạm - dạng chuông cửa video: TOA N-SP80VS1

Giá Bán: Hàng dự án, vui lòng liên hệ
Call: 0944.750.037
(Click vào hình QRCode/số điện thoại, tự mở zalo)

Máy trạm - dạng chuông cửa video: TOA N-SP80VS1

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: Hàng dự án, vui lòng liên hệ

Hàng trong kho:  Còn hàng

- Mới 100%, có CO/CQ

- Máy trạm video N-SP80VS1

- Phù hợp âm thanh thông báo, phát nhạc nền

- Nhập khẩu / phân phối chính hãng

- Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Hàng dự án, liên hệ để có giá tốt nhất

Lượt truy cập: 309

Đánh giá:  comment rank 5

TOA N-SP80VS1 là một máy trạm, chống bụi nước, thường lắp ngoài cửa hoặc các khu vực có thời tiết khắc nghiệt. Hỗ trợ camera và hệ thống mở cửa tự động. Kết nối với tất cả các máy chủ đa nhiệm khác thông qua mạng LAN

Thông số kỹ thuật:

Nguồn điệnPoE (IEEE802.3af) hoặc 12V DC
Nguồn điện tiêu thụ12 W hoặc thấp hơn
Phương thức nóiKhông tay nghe
Dải tần sốG.722 codec: Lên tới 7 kHz
Thiết bị nóiLoa: Loa hình nón 5 cm, ngõ ra tối đa 1 W, 8 Ω
Micro: Micro điện dung đa hướng
Ngõ vào điều khiển2 kênh, điện áp 0 tại đầu vào tiếp điểm, mạch hở: 5 V DC. Đoản mạch: 10 mA hoặc thấp hơn
Ngõ ra điều khiển2 kênh, ngõ ra nối tiếp, ngõ ra mở/đóng thông thường, điện áp chịu đựng: 30 V DC, dòng điện điều khiển: 1 A
Ngõ vào nguồn DC12 V DC
Phím chức năngNút gọi x1, Nút cài đặt lại x1
Đèn hiển thịĐèn LED hiển thị trạng thái
Máy quay1/3” CMOS, 3M pixels, Tối đa 1080p, Góc ngang: 120°, Góc dọc: 64°, IR LED, Máy quay màu (Ban ngày), Máy quay đen-trắng (Ban đêm), Tự động chuyển đổi
MạngGiao diện mạng10BASE-T/100BASE-TX (Tự động thỏa thuận)
Giao thức mạngIPv4, HTTP, HTTPS, FTP, SNMP, DNS, NTP, RTSP, RTP, TCP, UDP, ICMP, DHCP, ARP, SIP
Hệ thống truyền tinĐơn dòng, Đa dòng
Bộ thông báoBộ nhận đa dòng x 1
Kết nốiRJ45 2 cổng (1 cổng tương thích PoE (IEEE802.3af))
Số lượng bitTối đa 16 bit
Phương thức mã hóa giọng nóiG.711 μ-Law/A-law, G.722, G.729
Phương thức nén videoH.264, MPEG-4, MJPEG
Bảo mậtMật mã bảo vệ, Bộ lọc địa chỉ IP, SIP cho TLS, HTTPS
Đặc tính chức năng nóiSIPSIPv1 (RFC2543), SIPv2 (RFC3261)
Đặc tính âm thanhBộ lọc vang âm, VAD (Bộ nhận diện giọng nói), Bộ tạo âm nền
KhácTự động trả lời, điều khiển âm thanh, Kết nối peer-to-peer (Kết nối IP trực tiếp không thông qua máy chủ SIP)
Phương thức cài đặtGắn chìm
Nhiệt độ hoạt động-20 °C tới +55 °C
Độ ẩm cho phép10 % tới 90 %RH (không ngưng tụ)
Chỉ tiêu chống bụi/nướcIP65 (Bảng điều khiển)
Vật liệuBảng điều khiển: Thép không gỉ
Kích thước120(R) x 210(C) x 49.5(S) mm
Khối lượng910 g
Phụ kiệnTua vít torx để gắn hộp x 4, Tua vít torx x 1
Hộp đựng tương thíchHộp chứa 4-gang: YC-400


Ý kiến người dùng
Chưa có ý kiến
Họ và tên:
Điện thoại: (Nếu bạn cần tư vấn trực tiếp, xin vui lòng để lại số điện thoại)
E-mail: (Để nhận thông tin nếu có phản hồi từ toavietnam.net)
Đánh Giá:
Nhận Xét:
Mã xác nhận: 
(Kích chuột vào mã nếu bạn muốn đổi): captcha
Lưu ý: Chúng tôi cam kết tất cả các thông tin số Điện Thoại, Email của quý khách đều được bảo mật, không chia sẻ cho bất cứ đơn vị nào. Chúng tôi chỉ sử dụng vì mục đích phục vụ nhu cầu của quý khách.

Xem lịch sử

chung nhan bo cong thuong