Hotline: 0944.750.037 (Zalo, Imessage..)
Website thương mại điện tử, bán hàng TOA chính hãng 100%, CO/CQ, Test Report...
Liên hệ mua hàng: 0944.750.037
ĐANG TRUY CẬP: » TRANG CHỦ > PRO-SOUND > MIXER > BỘ XỬ LÝ TÍN HIỆU KỸ THUẬT SỐ: TOA D-2008SP

Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số: TOA D-2008SP

Giá Bán: Hàng dự án, vui lòng liên hệ
Call: 0944.750.037
(Click vào hình QRCode/số điện thoại, tự mở zalo)

Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số: TOA D-2008SP

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: Hàng dự án, vui lòng liên hệ

Hàng trong kho:  Còn hàng

- Mới 100%, có CO/CQ

- Bộ ma trận Mixer 32 ngõ vào 32 ngõ ra

- Nhập khẩu / phân phối chính hãng

- Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

Hàng dự án, liên hệ để có giá tốt nhất?

Lượt truy cập: 42

Đánh giá:  comment rank 5

Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số D-2008SP được thiết kế với tổng cộng 32 ngõ vào và ra âm thanh và được ráp với giàn thiết bị tiêu chuẩn EIA (size 3U). Chức năng xử lý tín hiệu thông minh cho phép máy có thể được sử dụng nhưng một mixer và một máy xử lý tín hiệu. Ngõ ra/vào âm thanh và khu điều khiển chấp nhận mô-đun plug-in tùy chọn, khiến cho máy có tối đa 32 ngõ vào và 32 ngõ ra và lên đến 2 mô-đun điều khiển. Sử dụng những mô-đun tùy chọn dưới đây sẽ làm cho máy hoạt động hiệu quả nhất: 2 D-983 để cung cấp tối đa 48 contact ngõ vào và 32 contact ngõ ra, D-984VC để điều khiển VCA, và D-2000CB để chuyển đổi dữ liệu âm thanh giữa nhiều máy D-2008SP với nhau. Mỗi chức năng được cài đặt bởi một phần mềm chuyên dụng trên máy tính. Những phần được cài đặt có thể được lưu trữ ở bộ nhớ trong của máy như là bộ nhớ có sẵn, có thể sử dụng ngay trên chính D-2008SP mà không cần máy tính. D-2012C khi được kết nối sẽ điều khiển sự vận hành căn bản của D-2008SP, chẳng hạn như điều chỉnh âm lượng

Thông số kỹ thuật:

Nguồn điện

220 - 240 V AC, 50/60 Hz

Dòng điện tiêu thụ

76 W

Đáp tuyến tần số

20 Hz - 20 kHz, ±1 dB (+4 dB* ngõ ra)

Tần số mẫu

48 kHz


Ngõ vào và ngõ ra

Input: Max. 32 channels, modular construction (modules optional)

Ngõ vào: Tối đa 32 kênh, cấu tạo mô-đun (mô-đun tùy chọn)
Output: Max. 32 channels, modular construction (modules optional)
Ngõ ra: Tối đa 32 kênh, cấu tạo mô-đun (mô-đun tùy chọn)
Monitor bus: 1 stereo input, 1 stereo output
Bus điều khiển: 1 stero ngõ vào, 1 stereo ngõ ra
Connector: RJ45 connector
Bộ nối: RJ45
Connection cable: Shielded Category 5 or higher twisted pair
LAN cable(CAT5-STP)
Maximum cable distance: 100 m (between D-2008SP and D-2012C)
Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi có vỏ bọc loại 5 hoặc cao hơn

Dây cáp LAN (CAT5-STP)

Khoảng cách tối đa của cáp: 100m (giữa D-2008SP và D-2012C)
Headphone: 1 stereo
Tai nghe: 1 stereo


Signal Processing

Chức năng loại bỏ phản hồi

12 filters (auto + dynamic), maximum 4 bus channels

12 filters (Tự động + Chủ động), Tối đa 4 kênh

Chức năng Auto-mixing

Ducker (automatic muting), NOM attenuation
Ducker (tự động mute), giảm bớt NOM

Auto-Mixing Group

4 groups
4 nhóm


Bộ điều chỉnh/Bộ lọc

Parametric equalizer: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB, Q: 0.267-69.249
Bộ điều chỉnh âm sắc: 20 Hz - 20 kHz, ±15 dB, Q: 0.267-69.249
Filtering: High-pass filter 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct
Low-pass filter 20 Hz - 20 kHz, 6 dB/oct, 12 dB/oct
Bộ lọc U 20 Hz - 20 kHz, Q: 8.651 - 69.249
All-pass filter 20 Hz - 20 kHz, Q: 0.267 - 69.249
High shelving filter 6 - 20 kHz, ±15 dB
Low shelving filter 20 - 500 Hz, ±15 dB
Horn equalizer 20 kHz, 0 to +18 dB (0.5 dB steps)
Bộ cân bằng horn
Crossover filter: 20 Hz - 20 kHz,
6 dB/oct, 12 dB/oct, 18 dB/oct, 24 dB/oct

 

Bộ nén/

(Compressor mode)
Threshold: -20 to +20 dB (1 dB steps)
Ngưỡng:
Ratio: 1:1, 1.1:1, 1.2:1, 1.3:1, 1.5:1, 1.7:1, 2:1, 2.3:1, 2.6:1, 3:1, 4:1,
5:1, 7:1, 8:1, 10:1, 12:1, 20:1, :1
Tỷ lê:
Attack time: 0.2 ms - 5 s, Release time: 10 ms - 5 s
Thời gian attack:
Thời gian nhả:
Gain: - ∞ - +10 dB
Đạt:
Knee type: hard knee, soft knee 1, soft knee 2
(Auto-leveler mode)
Loại khớp xoay: khớp cứng, khớp mềm 1, khớp mềm 2
Target level: -20 to +10 dB (1 dB steps)
Mức chỉ tiêu:
Maximum gain: 0 to +20 dB (1 dB steps)
Đạt tối đa:
Attack time: 10 ms - 10 s, Release time: 100 ms - 10 s

Output Delay

Delay time: 0 - 1360 ms (0.021 ms steps)
Thời gian delay

BUS Delay

Delay time: 0 - 677 ms (0.021 ms steps)
Thời gian delay


Ma trận

Input: Max. 34 ( 32 + 2 ) channels × 24 buses,
Ngõ vào: tối đa 34 (32+2) kênh x 24 bus
Output: Max. 44 (24 + 4 + 16) buses × 32 channels

Ngõ ra: Tối đa 44 (24+4+16) bus x 32 kênh


Ma trận Cobranet

Input: Max. 16 channels × 24 buses,
Output: Max. 28 (24 + 4) buses × 16 channels
Ngõ vào: tối đa 16 kênh x 24 bus,

Ngõ ra: Tối đa 28 (24+4) bus x 16 kênh

Giao điểm

- ∞ - 0 dB (1 dB steps)

 

Bộ nhớ có sẵn

32

Chức năng phụ

Key Locking function
Chức năng khóa

LAN

Network I/F: 10BASE-T/100BASE-TX (Automatic-Negotiation)
Network I/F: 10BASE-T/100BASE-TX (Tự động-thương lượng)
Connected via a switching hub

Được kết nối thông qua thiết bị chuyển mạch hub
Network protocol: TCP/IP
Connection cable: Shielded Category 5 or higher twisted pair LAN cable(CAT5-STP)
Cáp kết nối: Cáp xoắn đôi có vỏ bọc loại 5 hoặc cao hơn, dây cáp LAN (CAT5-TP)
Maximum cable distance: 100m(between D-2008SP and switching hub)

Khoảng cách tối đa dây cáp: 100m (giữa D-2008SP và thiết bị chuyển mạch hub


Điều khiển

RS-232C: D-sub connector (9 pins) Used for external control
Module: Remote control module slot: 2
RS-232C: Bộ kết nối D-sub (9 pins) dùng để điều khiển ngoài.

Mô-đun: Mô-đun điều khiển từ xa:2

Nhiệt độ vận hành

+5 ℃ to +40 ℃ (41 ゜F to 104 ゜F)

Vật liệu

Panel: Aluminum, hair-line finish, black Case: Surface-treated steel plate
Bảng nhôm, hair-line, case đen: tấm thép đã được xử lý bề mặt

Kích thước

482 (R) × 132.6 (C) × 343.4 (S) mm (18.98" × 5.22" × 13.52")

Khối lượng

6.3 kg (13.89 lb)


Phụ kiện đi kèm

Power cord (2 m (6.5 ft)) …1, Rack mounting screw …4, CD (Set-up software) …1
dây điện, vít ráp giàn, CD (cài đặt phần mềm)
Module mounting screw (spare) …4, Blank panel
(preinstalled on the module slot) …8

Vít ráp mô-đun (thừa), bảng trống (đã được lắp sẵn trên mô-đun)

Lựa chọn

Mic/line input module: D-2000AD1, D-921E, D-921F, D-922E, D-922F
Mô-đun ngõ vào loại Mic/line
Stereo select input module: D-936R

Mô-đun tùy chọn stereo
Digital input module: D-923AE
Mô-đun ngõ vào kỹ thuật số
Line output module: D-971E, D-971M, D-971R, D-2000DA1

Mô-đun ngõ ra loại Line
Digital output module: D-972AE
Mô-đun ngõ ra kỹ thuật số
CobraNet interface module: D-2000CB
Mô-đun giao diện Cobranet
Remote control module: D-981, D-983
Mô-đun điều khiển từ xa
VCA control module: D-984VC
Mô-đun điều khiển VCA


Personal Computer Requirements

CPU

Pentium4 2GHz or greater
Pentium4 2GHz hoặc hơn

Bộ nhớ

2 GB or more
2 Gb hoặc hơn

Display

1024 x 768 resolution or higher
Độ phân giải 1024 x 768 hoặc cao hơn

Dung lượng free ổ cứng

16 MB or more (for D-2000 Setting Software installation)
500 MB or more (when ".NET Framework" needs to be installed)
16MB hoặc hơn (dành cho phần mềm D-2000)

500MB hoặc hơn (Khi cần cài “Net framework”)

Thẻ LAN

Compatible to 10BASE-T or faster connection
Thích hợp với 10BASE-T hoặc sự kết nối nhanh hơn

OS

Windows 7 Ultimate (32-bit), Windows 7 Professional (32/64-bit), Windows 10 Pro (32/64-bit)

Bộ phận cần thiết

.NET Framework 3.5SP1

 

*Pentium là nhãn hiệu đăng ký của Intel Corporation ở Mỹ và các nước khác.

*Windows là nhãn hiệu đã được đăng ký bởi Microsoft Corporation ở Mỹ và các nước khác.

 


Ý kiến người dùng
Chưa có ý kiến
Họ và tên:
Điện thoại: (Nếu bạn cần tư vấn trực tiếp, xin vui lòng để lại số điện thoại)
E-mail: (Để nhận thông tin nếu có phản hồi từ toavietnam.net)
Đánh Giá:
Nhận Xét:
Mã xác nhận: 
(Kích chuột vào mã nếu bạn muốn đổi): captcha
Lưu ý: Chúng tôi cam kết tất cả các thông tin số Điện Thoại, Email của quý khách đều được bảo mật, không chia sẻ cho bất cứ đơn vị nào. Chúng tôi chỉ sử dụng vì mục đích phục vụ nhu cầu của quý khách.

Xem lịch sử

chung nhan bo cong thuong